bòn rút

bòn rút

Kẻ tham nhũng đã bòn rút ngân sách nhà nước trong nhiều năm liền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếm đoạt, lấy đi một cách hệ thống thường lén lút, từng ít một, làm cho cạn kiệt dần: Hành động lấy tiền bạc, tài sản hoặc lợi ích từ một cá nhân, tổ chức hoặc nguồn lực nào đó một cách bền bỉ, liên tục, thường dẫn đến hậu quả suy kiệt, hao mòn.
    • Bóc lột, vắt kiệt đến mức tối đa: Hành động khai thác, sử dụng triệt để thường tàn nhẫn, không để lại cho đối tượng bị khai thác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ tham nhũng đã bòn rút ngân sách nhà nước trong nhiều năm liền. (Hành động lấy dần ngân sách một cách hệ thống.)
    • Ông chủ vô lương tâm bòn rút sức lao động của công nhân trả lương rẻ mạt. (Hành động khai thác, vắt kiệt sức lao động một cách tàn nhẫn.)
    • Căn bệnh kéo dài đã bòn rút hết sinh lực của anh ấy. (Hành động làm suy kiệt sức khỏe một cách dần dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bòn rút của công": chiếm đoạt tài sản, tiền bạc thuộc về nhà nước, tập thể.
    • Hắn ta bị kết án tội bòn rút của công.
  • "bòn rút sức dân": vét, đè nặng lên đời sống nhân dân thông qua các khoản thu bất hợp lý.
    • Chế độ thuế khóa nặng nề thời phong kiến thực chất để bòn rút sức dân.
Biến thể từ gần giống
  • Bòn mót (động từ): nhặt nhạnh, thu gom những thứ còn sót lại, nhỏ nhặt. (Thường mang nghĩa tiết kiệm, không hoàn toàn đồng nghĩa với "bòn rút" không hàm ý chiếm đoạt hay bóc lột).
  • Rút ruột (động từ): làm giảm chất lượng, giá trị bằng cách lấy bớt đi phần quan trọng bên trong. ( điểm chung làm cho hao hụt, nhưng "rút ruột" thường chỉ một hành động cụ thể hơn).
  • vét (động từ): lấy một cách tham lam, nhanh chóng thường với số lượng lớn. (Cùng trường nghĩa về sự chiếm đoạt, nhưng " vét" nhấn mạnh tính ồ ạt, còn "bòn rút" nhấn mạnh tính lâu dài, từng chút một).
Từ đồng nghĩa
  • Bóc lột: bắt người khác làm việc để thu lợi một cách bất công, tàn nhẫn.
  • Vắt kiệt: khai thác, sử dụng đến mức không còn .
  • Tước đoạt: lấy đi bằng quyền lực hoặc lực.
Từ trái nghĩa
  • Bồi đắp: làm cho thêm đầy, thêm vững chắc.
  • Đóng góp: góp phần, hiến tặng (công sức, tiền của).
  • Bảo tồn: giữ gìn nguyên vẹn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "bòn rút" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "bòn rút".